anticipate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
anticipate ngoại động từ /æn.ˈtɪ.sə.ˌpeɪt/
- Dùng trước, hưởng trước.
- Thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước, tiên liệu.
- to anticipate somebody's wishes — đoán trước được ý muốn của ai
- Làm trước; nói trước.
- Làm cho nhanh, làm cho chóng, thúc đẩy.
- to anticipate someone's ruin — thúc đẩy sự suy sụp của ai, làm cho ai chóng suy sụp
- Thảo luận trước, xem xét trước.
- Mong đợi, chờ đợi.
[sửa] Chia động từ
anticipate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to anticipate | |||||
| Phân từ hiện tại | anticipating | |||||
| Phân từ quá khứ | anticipated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | anticipate | anticipate hoặc anticipatest¹ | anticipates hoặc anticipateth¹ | anticipate | anticipate | anticipate |
| Quá khứ | anticipated | anticipated, hoặc anticipatedst¹ | anticipated | anticipated | anticipated | anticipated |
| Tương lai | will/shall² anticipate | will/shall anticipate hoặc wilt/shalt¹ anticipate | will/shall anticipate | will/shall anticipate | will/shall anticipate | will/shall anticipate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | anticipate | anticipate hoặc anticipatest¹ | anticipate | anticipate | anticipate | anticipate |
| Quá khứ | anticipated | anticipated | anticipated | anticipated | anticipated | anticipated |
| Tương lai | were to anticipate hoặc should anticipate | were to anticipate hoặc should anticipate | were to anticipate hoặc should anticipate | were to anticipate hoặc should anticipate | were to anticipate hoặc should anticipate | were to anticipate hoặc should anticipate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | anticipate | — | let’s anticipate | anticipate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)