antidisestablishmentarianism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ:

  • antidisestablishmentarian (“người chủ trương về chủ nghĩa này”), từ:
    • antidisestablishment (“chủ nghĩa chống phong trào dời tình trạng chính thức của Anh giáo”), từ:
      • anti- (“chống”)
      • disestablishment (“phong trào dời tình trạng chính thức của Anh giáo vào thập kỷ 1860”), từ:
        • disestablish (“dời tình trạng chính thức của một tổ chức, nhất là một giáo hội”), từ dis- (“không”) + establish (“thành lập”).
        • -ment (“chủ trương”).
    • -arian (“người chủ trương”).
  • -ism (“chủ nghĩa, học thuyết”).

[sửa] Danh từ

Số ít
antidisestablishmentarianism

Số nhiều
không đếm được

antidisestablishmentarianism (không đếm được)

  1. Triết học chính trị chống tách ra giáo hội khỏi chính phủ, nhất là triết học của những người tại Anhthế kỷ 19 mà chống dời tình trạng chính thức của giáo hội Anh giáo khỏi chính phủ dân sự.

[sửa] Cách dùng

Dài đến độ buồn cười, từ này đôi khi được sử dụng để hàm ý rằng mình giỏi hơn trung bình.

Some techy words -- 'global thermonuclear war,' 'quadratic equation' and 'antidisestablishmentarianism' -- just sound smart.The New York Times, 30 tháng 12 năm 2004

[sửa] Từ liên hệ

về ý nghĩa
về bề dài
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa