anvil
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
anvil /ˈæn.vəl/
[sửa] Thành ngữ
- a good anvil does not fear the hammer: (Tục ngữ) Cây ngay không sợ chết đứng.
- anvil chorus: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Tiếng đồng thanh la hò của những người phản đối.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)