apocalypse

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

apocalypse /ə.ˈpɑː.kə.ˌlɪps/

  1. (Tôn giáo) Sự khải huyền.
  2. Sách khải huyền.

Tham khảo



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
apocalypse
/a.pɔ.ka.lips/
apocalypses
/a.pɔ.ka.lips/

apocalypse gc /a.pɔ.ka.lips/

  1. (Tôn giáo) Sách khải huyền.
  2. Sự tận thế.
    Après le séisme, toute la région offre une vision d’apocalypse — sau trận động đất, cả vùng này trông thật kinh khủng (như) ngày tận thế

Tham khảo