apocryphe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực apocryphe
/a.pɔ.kʁif/
apocryphes
/a.pɔ.kʁif/
Giống cái apocryphe
/a.pɔ.kʁif/
apocryphes
/a.pɔ.kʁif/

apocryphe /a.pɔ.kʁif/

  1. (Tôn giáo) Giả mạo, ngụy tác.
    Evangiles apocryphes — Phúc âm ngụy tác
  2. Không đích xác, đáng ngờ.
    Document apocryphe, testament apocryphe — tài liệu đáng ngờ, di chúc đáng ngờ

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]