apostille

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
apostilles
/a.pɔs.tij/
apostilles
/a.pɔs.tij/

apostille gc

  1. Lời chú bên lề (một văn kiện).
  2. Lời phê chuyển (một lá đơn).

Tham khảo[sửa]