apostle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

apostle /ə.ˈpɑː.səl/

  1. Tông đồ (của Giê-su).
    apostle spoons — thìa có cán khắc hình các tông đồ
  2. Ông tổ truyền đạo (Thiên chúa).
  3. Người lãnh đạo cuộc cải cách, người đề xướng cuộc cải cách.
    apostle of temperance — người lãnh đạo phong trào đòi hạn chế (cấm rượu)

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa