apostolate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
apostolate /ə.ˈpɑːs.tə.ˌleɪt/
- Chức tông đồ.
- Sự lãnh đạo trong cuộc tuyên truyền vận động.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)