appetizer
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
appetizer /ˈæ.pə.ˌtɑɪ.zɜː/
- Rượu khai vị.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Món ăn khai vị.
- Cái kích thích cho sự thèm ăn, cái làm cho ăn ngon miệng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)