applaud
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
applaud /ə.ˈplɔd/
- Vỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng; khen ngợi.
- to applaud to the echo — vỗ tay vang lên
[sửa] Chia động từ
applaud
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to applaud | |||||
| Phân từ hiện tại | applauding | |||||
| Phân từ quá khứ | applauded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | applaud | applaud hoặc applaudest¹ | applauds hoặc applaudeth¹ | applaud | applaud | applaud |
| Quá khứ | applauded | applauded, hoặc applaudedst¹ | applauded | applauded | applauded | applauded |
| Tương lai | will/shall² applaud | will/shall applaud hoặc wilt/shalt¹ applaud | will/shall applaud | will/shall applaud | will/shall applaud | will/shall applaud |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | applaud | applaud hoặc applaudest¹ | applaud | applaud | applaud | applaud |
| Quá khứ | applauded | applauded | applauded | applauded | applauded | applauded |
| Tương lai | were to applaud hoặc should applaud | were to applaud hoặc should applaud | were to applaud hoặc should applaud | were to applaud hoặc should applaud | were to applaud hoặc should applaud | were to applaud hoặc should applaud |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | applaud | — | let’s applaud | applaud | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)