apple-polish

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

apple-polish ngoại động từ /ˈæ.pəl.ˌpɑː.lɪʃ/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) bợ đỡ, xu nịnh, liếm gót.

Tham khảo[sửa]