approach
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
approach /ə.ˈproʊtʃ/
- Sự đến gần, sự lại gần.
- easy of approach — dễ đến (địa điểm); dễ gần (người)
- difficult of approach — khó đến (địa điểm); khó gần (người)
- Sự gần như, sự gần giống như.
- some approach to truth — một cái gì gần như là chân lý
- Đường đi đến, lối vào.
- the approach to a city — lối vào thành phố
- (Số nhiều) (quân sự) đường để lọt vào trận tuyến địch
- đường hào để đến gần vị trí địch.
- Sự thăm dò ý kiến; sự tiếp xúc để đặt vấn đề.
- Cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết (một vấn đề).
- (Toán học) Sự gần đúng; phép tính gần đúng.
- approach velocity — vận tốc gần đúng
- Sự gạ gẫm (đàn bà).
[sửa] Động từ
approach /ə.ˈproʊtʃ/
- Đến gần, lại gần, tới gần.
- winter is approaching — mùa đông đang đến
- Gần như.
- his eccentricity approaches to madness — tính lập dị của anh ta gần như là điên
- Thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề.
- to approach someone on some matter — thăm dò ý kiến ai về vấn đề gì
- Bắt đầu giải quyết (một vấn đề).
- Gạ gẫm (đàn bà).
[sửa] Chia động từ
approach
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to approach | |||||
| Phân từ hiện tại | approaching | |||||
| Phân từ quá khứ | approached | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | approach | approach hoặc approachest¹ | approaches hoặc approacheth¹ | approach | approach | approach |
| Quá khứ | approached | approached, hoặc approachedst¹ | approached | approached | approached | approached |
| Tương lai | will/shall² approach | will/shall approach hoặc wilt/shalt¹ approach | will/shall approach | will/shall approach | will/shall approach | will/shall approach |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | approach | approach hoặc approachest¹ | approach | approach | approach | approach |
| Quá khứ | approached | approached | approached | approached | approached | approached |
| Tương lai | were to approach hoặc should approach | were to approach hoặc should approach | were to approach hoặc should approach | were to approach hoặc should approach | were to approach hoặc should approach | were to approach hoặc should approach |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | approach | — | let’s approach | approach | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)