arachnoid
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
arachnoid /ə.ˈræk.ˌnɔɪd/
- (Giải phẫu) Màng nhện (bọc não).
[sửa] Tính từ
arachnoid /ə.ˈræk.ˌnɔɪd/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)