archée

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

archée gc

  1. (Sinh vật học, từ cũ nghĩa cũ) Sức sống.

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]