ardillon

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
ardillon
/aʁ.di.jɔ̃/
ardillons
/aʁ.di.jɔ̃/

ardillon /aʁ.di.jɔ̃/

  1. Đinh cài (ở khóa thắt lưng.. ).

Tham khảo[sửa]