argosy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

argosy /ˈɑːr.ɡə.si/

  1. (Sử học) , thơ tàu buôn lớn, đoàn tàu buôn lớn.
  2. (Thơ ca) Con tàu.

Tham khảo[sửa]