argue
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
argue ngoại động từ /ˈɑːr.ˌɡjuː/
- Chứng tỏ, chỉ rõ.
- it argues him [to be] an honest man — điều đó chứng tỏ anh ta là một người lương thiện
- it argues honesty in him — điều đó chứng tỏ anh ta lương thiện
- Tranh cãi, tranh luận.
- to argue a matter — tranh luận một vấn đề
- Cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh.
- to argue that something is possible — lấy lý lẽ để bảo vệ ý kiến rằng một việc gì đó có thể làm được (có thể xảy ra được)
- to argue something away — lấy lý lẽ để bác bỏ cái gì
- Thuyết phục.
- to argue something out of his opinion — thuyết phục ai bỏ ý kiến
- to argue someone into believing something — thuyết phục ai tin ở cái gì
- Rút ra kết luận.
- what do you argue from it? — anh rút ra được từ điều đó kết luận gì?
[sửa] Chia động từ
argue
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to argue | |||||
| Phân từ hiện tại | argueing | |||||
| Phân từ quá khứ | argued | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | argue | argue hoặc arguest¹ | argues hoặc argueth¹ | argue | argue | argue |
| Quá khứ | argued | argued, hoặc arguedst¹ | argued | argued | argued | argued |
| Tương lai | will/shall² argue | will/shall argue hoặc wilt/shalt¹ argue | will/shall argue | will/shall argue | will/shall argue | will/shall argue |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | argue | argue hoặc arguest¹ | argue | argue | argue | argue |
| Quá khứ | argued | argued | argued | argued | argued | argued |
| Tương lai | were to argue hoặc should argue | were to argue hoặc should argue | were to argue hoặc should argue | were to argue hoặc should argue | were to argue hoặc should argue | were to argue hoặc should argue |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | argue | — | let’s argue | argue | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
argue nội động từ /ˈɑːr.ˌɡjuː/
- Dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại... ).
- to argue for something — dùng lý lẽ để biện hộ cho cái gì
- Cãi lý, cãi lẽ.
- to be always arguing — hay cãi lý, cãi lẽ
- to argue with somebody — cãi lý với ai
[sửa] Chia động từ
argue
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to argue | |||||
| Phân từ hiện tại | argueing | |||||
| Phân từ quá khứ | argued | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | argue | argue hoặc arguest¹ | argues hoặc argueth¹ | argue | argue | argue |
| Quá khứ | argued | argued, hoặc arguedst¹ | argued | argued | argued | argued |
| Tương lai | will/shall² argue | will/shall argue hoặc wilt/shalt¹ argue | will/shall argue | will/shall argue | will/shall argue | will/shall argue |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | argue | argue hoặc arguest¹ | argue | argue | argue | argue |
| Quá khứ | argued | argued | argued | argued | argued | argued |
| Tương lai | were to argue hoặc should argue | were to argue hoặc should argue | were to argue hoặc should argue | were to argue hoặc should argue | were to argue hoặc should argue | were to argue hoặc should argue |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | argue | — | let’s argue | argue | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)