arise
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
arise nội động từ /ə.ˈrɑɪz/
- Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.
- more difficulties arose — nhiều khó khăn nảy sinh ra
- there arose many heroes — nhiều anh hùng xuất hiện
- Phát sinh do; do bởi.
- difficulties arising from the war — những phát sinh khó khăn do chiến tranh
- (Thơ ca) Sống lại, hồi sinh.
- (Từ cổ, nghĩa cổ) Mọc lên; trở dậy.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ cổ, nghĩa cổ) Nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh).
[sửa] Chia động từ
arise
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to arise | |||||
| Phân từ hiện tại | arising | |||||
| Phân từ quá khứ | arisen | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | arise | arise hoặc arose¹ | arises hoặc arose¹ | arise | arise | arise |
| Quá khứ | arose | arose, hoặc arosest¹ | arose | arose | arose | arose |
| Tương lai | will/shall² arise | will/shall arise hoặc wilt/shalt¹ arise | will/shall arise | will/shall arise | will/shall arise | will/shall arise |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | arise | arise hoặc arose¹ | arise | arise | arise | arise |
| Quá khứ | arose | arose | arose | arose | arose | arose |
| Tương lai | were to arise hoặc should arise | were to arise hoặc should arise | were to arise hoặc should arise | were to arise hoặc should arise | were to arise hoặc should arise | were to arise hoặc should arise |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | arise | — | let’s arise | arise | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)