arisen

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Nội động từ[sửa]

arisen nội động từ arose, arisen

  1. Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.
    more difficulties arose — nhiều khó khăn nảy sinh ra
    there arose many heroes — nhiều anh hùng xuất hiện
  2. Phát sinh do; do bởi.
    difficulties arising from the war — những phát sinh khó khăn do chiến tranh
  3. (Thơ ca) Sống lại, hồi sinh.
  4. (Từ cổ,nghĩa cổ) Mọc lên; trở dậy.
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ cổ, nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh).

Tham khảo[sửa]