artefact
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Danh từ[sửa]
artefact
- Sự giả tạo, giả tượng.
- (Khảo cổ học) Đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên).
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| artefact /aʁ.te.fakt/ |
artefacts /aʁ.te.fakt/ |
artefact gđ /aʁ.te.fakt/
- Hiện tượng nhân tạo (trong việc nghiên cứu các sự kiện thiên nhiên).
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)