artifact

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

artifact (số nhiều artifacts) /ˈɑːr.tɪ.ˌfækt/

  1. Sự giả tạo, giả tượng.
  2. (Khảo cổ học) Đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên).

Tham khảo[sửa]