arv

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít arv arven
Số nhiều arver arvene

arv

  1. Di sản.
    Arven etter hans far var på flere millioner kroner.
    å gå i arv — Lưu truyền, di truyền.
  2. Sự di truyền.
    Det lyse håret er en arv etter moren.

Tham khảo[sửa]