ascend
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
ascend nội động từ /ə.ˈsɛnd/
- Lên, thăng.
- to ascend in rank — thăng cấp
- to ascend towards the source of a river — đi ngược lên dòng sông
- Dốc lên (con đường).
- the path began to ascend — con đường bắt đầu dốc lên
- Cao lên, cất cao lên (giọng nói, âm thanh).
- Ngược (dòng thời gian).
[sửa] Ngoại động từ
ascend ngoại động từ /ə.ˈsɛnd/
- Trèo lên; lên.
- to ascend a mountain — trèo núi
- to ascend a river — đi ngược dòng sông
- to ascend the throne — lên ngôi vua
[sửa] Chia động từ
ascend
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ascend | |||||
| Phân từ hiện tại | ascending | |||||
| Phân từ quá khứ | ascended | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ascend | ascend hoặc ascendest¹ | ascends hoặc ascendeth¹ | ascend | ascend | ascend |
| Quá khứ | ascended | ascended, hoặc ascendedst¹ | ascended | ascended | ascended | ascended |
| Tương lai | will/shall² ascend | will/shall ascend hoặc wilt/shalt¹ ascend | will/shall ascend | will/shall ascend | will/shall ascend | will/shall ascend |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ascend | ascend hoặc ascendest¹ | ascend | ascend | ascend | ascend |
| Quá khứ | ascended | ascended | ascended | ascended | ascended | ascended |
| Tương lai | were to ascend hoặc should ascend | were to ascend hoặc should ascend | were to ascend hoặc should ascend | were to ascend hoặc should ascend | were to ascend hoặc should ascend | were to ascend hoặc should ascend |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ascend | — | let’s ascend | ascend | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)