ascribe
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
ascribe ngoại động từ /ə.ˈskrɑɪb/
- Đổ tại, đổ cho.
- to ascribe one's failure to fate — thất bại lại đổ tại số phận
- Gán cho, cho là của (ai), quy cho.
[sửa] Chia động từ
ascribe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ascribe | |||||
| Phân từ hiện tại | ascribing | |||||
| Phân từ quá khứ | ascribed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ascribe | ascribe hoặc ascribest¹ | ascribes hoặc ascribeth¹ | ascribe | ascribe | ascribe |
| Quá khứ | ascribed | ascribed, hoặc ascribedst¹ | ascribed | ascribed | ascribed | ascribed |
| Tương lai | will/shall² ascribe | will/shall ascribe hoặc wilt/shalt¹ ascribe | will/shall ascribe | will/shall ascribe | will/shall ascribe | will/shall ascribe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ascribe | ascribe hoặc ascribest¹ | ascribe | ascribe | ascribe | ascribe |
| Quá khứ | ascribed | ascribed | ascribed | ascribed | ascribed | ascribed |
| Tương lai | were to ascribe hoặc should ascribe | were to ascribe hoặc should ascribe | were to ascribe hoặc should ascribe | were to ascribe hoặc should ascribe | were to ascribe hoặc should ascribe | were to ascribe hoặc should ascribe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ascribe | — | let’s ascribe | ascribe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)