asphodèle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
asphodèle
/as.fɔ.dɛl/
asphodèles
/as.fɔ.dɛl/

asphodèle /as.fɔ.dɛl/

  1. Lan nhật quang (cây, hoa).

Tham khảo[sửa]