assert
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
assert ngoại động từ /ə.ˈsɜːt/
- Đòi (quyền lợi... ).
- to assert one's rights — đòi quyền lợi
- to assert oneself — đòi quyền lợi của mình
- Xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán.
- to assert that — xác nhận rằng; quả quyết rằng
- this was asserted by several witnesses — nhiều người làm chứng đã xác nhận điều đó
Chia động từ [sửa]
assert
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to assert | |||||
| Phân từ hiện tại | asserting | |||||
| Phân từ quá khứ | asserted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | assert | assert hoặc assertest¹ | asserts hoặc asserteth¹ | assert | assert | assert |
| Quá khứ | asserted | asserted hoặc assertedst¹ | asserted | asserted | asserted | asserted |
| Tương lai | will/shall² assert | will/shall assert hoặc wilt/shalt¹ assert | will/shall assert | will/shall assert | will/shall assert | will/shall assert |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | assert | assert hoặc assertest¹ | assert | assert | assert | assert |
| Quá khứ | asserted | asserted | asserted | asserted | asserted | asserted |
| Tương lai | were to assert hoặc should assert | were to assert hoặc should assert | were to assert hoặc should assert | were to assert hoặc should assert | were to assert hoặc should assert | were to assert hoặc should assert |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | assert | — | let’s assert | assert | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)