assess
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
assess ngoại động từ /ə.ˈsɛs/
- Định giá (tài sản, hoa lợi... ) để đánh thuế; đánh giá; ước định.
- Định mức (tiền thuế, tiền phạt).
- Đánh thuế, phạt.
- to be assessed at (in) ten dollars — bị đánh thuế mười đô la
[sửa] Chia động từ
assess
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to assess | |||||
| Phân từ hiện tại | assessing | |||||
| Phân từ quá khứ | assessed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | assess | assess hoặc assessest¹ | assesses hoặc assesseth¹ | assess | assess | assess |
| Quá khứ | assessed | assessed, hoặc assessedst¹ | assessed | assessed | assessed | assessed |
| Tương lai | will/shall² assess | will/shall assess hoặc wilt/shalt¹ assess | will/shall assess | will/shall assess | will/shall assess | will/shall assess |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | assess | assess hoặc assessest¹ | assess | assess | assess | assess |
| Quá khứ | assessed | assessed | assessed | assessed | assessed | assessed |
| Tương lai | were to assess hoặc should assess | were to assess hoặc should assess | were to assess hoặc should assess | were to assess hoặc should assess | were to assess hoặc should assess | were to assess hoặc should assess |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | assess | — | let’s assess | assess | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)