assimilate

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Ngoại động từ

assimilate ngoại động từ /ə.ˈsɪ.mə.ˌleɪt/

  1. Tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    to assimilate all that one reads — tiêu hoá được tất cả những cái mình đọc
  2. Đồng hoá.
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) (assimilate to, with) so sánh với.

Nội động từ

assimilate nội động từ /ə.ˈsɪ.mə.ˌleɪt/

  1. Được tiêu hoá, tiêu hoá,
  2. Được đồng hoá, đồng hoá.

Tham khảo