assort
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
assort ngoại động từ /ə.ˈsɔrt/
- Chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại.
- Làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau.
- to assort colours — chọn màu cho hợp nhau
- Sắp xếp các mặt hàng để bày biện (cửa hàng... ); cung cấp các mặt hàng (cho một cửa hàng... ).
[sửa] Chia động từ
assort
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to assort | |||||
| Phân từ hiện tại | assorting | |||||
| Phân từ quá khứ | assorted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | assort | assort hoặc assortest¹ | assorts hoặc assorteth¹ | assort | assort | assort |
| Quá khứ | assorted | assorted, hoặc assortedst¹ | assorted | assorted | assorted | assorted |
| Tương lai | will/shall² assort | will/shall assort hoặc wilt/shalt¹ assort | will/shall assort | will/shall assort | will/shall assort | will/shall assort |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | assort | assort hoặc assortest¹ | assort | assort | assort | assort |
| Quá khứ | assorted | assorted | assorted | assorted | assorted | assorted |
| Tương lai | were to assort hoặc should assort | were to assort hoặc should assort | were to assort hoặc should assort | were to assort hoặc should assort | were to assort hoặc should assort | were to assort hoặc should assort |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | assort | — | let’s assort | assort | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
assort nội động từ /ə.ˈsɔrt/
- Assort with ẩn ý với, tương đắc với, giao du với.
- Assort with hợp với, xứng nhau.
- this colour assorts well with blue — màu này hợp với màu xanh
- Ở vào một loại.
[sửa] Chia động từ
assort
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to assort | |||||
| Phân từ hiện tại | assorting | |||||
| Phân từ quá khứ | assorted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | assort | assort hoặc assortest¹ | assorts hoặc assorteth¹ | assort | assort | assort |
| Quá khứ | assorted | assorted, hoặc assortedst¹ | assorted | assorted | assorted | assorted |
| Tương lai | will/shall² assort | will/shall assort hoặc wilt/shalt¹ assort | will/shall assort | will/shall assort | will/shall assort | will/shall assort |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | assort | assort hoặc assortest¹ | assort | assort | assort | assort |
| Quá khứ | assorted | assorted | assorted | assorted | assorted | assorted |
| Tương lai | were to assort hoặc should assort | were to assort hoặc should assort | were to assort hoặc should assort | were to assort hoặc should assort | were to assort hoặc should assort | were to assort hoặc should assort |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | assort | — | let’s assort | assort | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)