assuagement
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
assuagement /ə.ˈsweɪdʒ.mənt/
- Sự làm dịu bớt, sự làm khuây; sự an ủi, sự khuyên giải.
- Sự làm thoả mãn (sự thèm khát... ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)