assume
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
assume ngoại động từ /ə.ˈsuːm/
- Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất... ).
- his illness assumes a very grave character — bệnh của anh ta có vẻ nặng
- to assume the name of — mang tên là, lấy tên là
- Làm ra vẻ, giả bộ.
- to assume a look of innocence — làm ra vẻ ngây thơ
- to assume airs — lên mặt, lên râu, làm ra vẻ ta đây
- Cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng), thừa nhận.
- let's assume that this is true — chúng ta hãy cho điều này là đúng
- Nắm lấy, chiếm lấy.
- to assume power — nắm chính quyền
- Đảm đương, gánh vác, nhận vào mình.
- to assume responsibility — gánh vác một trách nhiệm
[sửa] Thành ngữ
- to assume measures: Áp dụng những biện pháp.
- to assume the offensive: (Quân sự) Chuyển sang thế tấn công.
[sửa] Chia động từ
assume
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to assume | |||||
| Phân từ hiện tại | assuming | |||||
| Phân từ quá khứ | assumed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | assume | assume hoặc assumest¹ | assumes hoặc assumeth¹ | assume | assume | assume |
| Quá khứ | assumed | assumed, hoặc assumedst¹ | assumed | assumed | assumed | assumed |
| Tương lai | will/shall² assume | will/shall assume hoặc wilt/shalt¹ assume | will/shall assume | will/shall assume | will/shall assume | will/shall assume |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | assume | assume hoặc assumest¹ | assume | assume | assume | assume |
| Quá khứ | assumed | assumed | assumed | assumed | assumed | assumed |
| Tương lai | were to assume hoặc should assume | were to assume hoặc should assume | were to assume hoặc should assume | were to assume hoặc should assume | were to assume hoặc should assume | were to assume hoặc should assume |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | assume | — | let’s assume | assume | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)