assumed
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
assumed
[sửa] Chia động từ
assume
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to assume | |||||
| Phân từ hiện tại | assuming | |||||
| Phân từ quá khứ | assumed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | assume | assume hoặc assumest¹ | assumes hoặc assumeth¹ | assume | assume | assume |
| Quá khứ | assumed | assumed, hoặc assumedst¹ | assumed | assumed | assumed | assumed |
| Tương lai | will/shall² assume | will/shall assume hoặc wilt/shalt¹ assume | will/shall assume | will/shall assume | will/shall assume | will/shall assume |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | assume | assume hoặc assumest¹ | assume | assume | assume | assume |
| Quá khứ | assumed | assumed | assumed | assumed | assumed | assumed |
| Tương lai | were to assume hoặc should assume | were to assume hoặc should assume | were to assume hoặc should assume | were to assume hoặc should assume | were to assume hoặc should assume | were to assume hoặc should assume |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | assume | — | let’s assume | assume | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
assumed /ə.ˈsuːmd/
- Làm ra vẻ, giả bô.
- with assumed indifference — làm ra vẻ thờ ơ
- Giả, không có thật.
- assumed name — tên giả, tên mượn
- Được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)