assure
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
assure ngoại động từ /ə.ˈʃʊr/
- Làm cho vững tâm, làm cho tin chắc.
- Quả quyết, cam đoan.
- Đảm bảo.
- hard work work usually assures success — chăm chỉ thường bảo đảm sự thành công
- Bảo hiểm.
- to assure one's life — bảo hiểm tính mệnh
[sửa] Chia động từ
assure
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to assure | |||||
| Phân từ hiện tại | assuring | |||||
| Phân từ quá khứ | assured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | assure | assure hoặc assurest¹ | assures hoặc assureth¹ | assure | assure | assure |
| Quá khứ | assured | assured, hoặc assuredst¹ | assured | assured | assured | assured |
| Tương lai | will/shall² assure | will/shall assure hoặc wilt/shalt¹ assure | will/shall assure | will/shall assure | will/shall assure | will/shall assure |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | assure | assure hoặc assurest¹ | assure | assure | assure | assure |
| Quá khứ | assured | assured | assured | assured | assured | assured |
| Tương lai | were to assure hoặc should assure | were to assure hoặc should assure | were to assure hoặc should assure | were to assure hoặc should assure | were to assure hoặc should assure | were to assure hoặc should assure |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | assure | — | let’s assure | assure | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)