astonishing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
astonishing
Chia động từ [sửa]
astonish
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to astonish | |||||
| Phân từ hiện tại | astonishing | |||||
| Phân từ quá khứ | astonished | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | astonish | astonish hoặc astonishest¹ | astonishes hoặc astonisheth¹ | astonish | astonish | astonish |
| Quá khứ | astonished | astonished hoặc astonishedst¹ | astonished | astonished | astonished | astonished |
| Tương lai | will/shall² astonish | will/shall astonish hoặc wilt/shalt¹ astonish | will/shall astonish | will/shall astonish | will/shall astonish | will/shall astonish |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | astonish | astonish hoặc astonishest¹ | astonish | astonish | astonish | astonish |
| Quá khứ | astonished | astonished | astonished | astonished | astonished | astonished |
| Tương lai | were to astonish hoặc should astonish | were to astonish hoặc should astonish | were to astonish hoặc should astonish | were to astonish hoặc should astonish | were to astonish hoặc should astonish | were to astonish hoặc should astonish |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | astonish | — | let’s astonish | astonish | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
astonishing /ə.ˈstɑː.nɪ.ʃiɳ/
- Làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)