astringent
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
astringent /.dʒənt/
- (Y học) Làm se.
- Chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ.
[sửa] Danh từ
astringent /.dʒənt/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | astringent /as.tʁɛ̃.ʒɑ̃/ |
astringentes /as.tʁɛ̃.ʒɑ̃t/ |
| Giống cái | astringente /as.tʁɛ̃.ʒɑ̃t/ |
astringentes /as.tʁɛ̃.ʒɑ̃t/ |
astringent /as.tʁɛ̃.ʒɑ̃/
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| astringents /as.tʁɛ̃.ʒɑ̃/ |
astringents /as.tʁɛ̃.ʒɑ̃/ |
astringent gđ /as.tʁɛ̃.ʒɑ̃/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)