asynchronism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

asynchronism

  1. Trạng thái không đồng thời.
  2. (Vật lý) Trạng thái không đồng bộ.

Tham khảo[sửa]