attardé
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | attardé /a.taʁ.de/ |
attardés /a.taʁ.de/ |
| Giống cái | attardée /a.taʁ.de/ |
attardées /a.taʁ.de/ |
attardé /a.taʁ.de/
- Chậm lại.
- Chậm phát triển (trẻ em).
- Cổ hủ.
Trái nghĩa [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| attardé /a.taʁ.de/ |
attardés /a.taʁ.de/ |
attardé gđ /a.taʁ.de/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)