atteindre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Ngoại động từ

atteindre ngoại động từ /a.tɛ̃dʁ/

  1. Ném trúng, bắt trúng.
    Atteindre quelqu'un d’un coup de pierre — ném đá trúng ai
  2. Tác hại đến, tác động đến.
    Rien ne l’atteint, il est indifférent — chẳng có gì tác động được đến nó, nó phớt tất
  3. Gặp.
    J'ai pu l’atteindre chez lui — tôi đã gặp được anh ta tại nhà
  4. Với tới, tới, đến, đạt.
    Nous atteindrons Hanoi avant la nuit — ta sẽ tới Hà Nội trước khi đêm xuống
    Atteindre le but — đạt mục đích
    Atteindre une limite — đạt tới giới hạn.

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Nội động từ

atteindre nội động từ /a.tɛ̃dʁ/

  1. (Văn học) Đạt tới.
    Atteindre à la perfection — đạt tới mức hoàn thiện

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa