attend
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
attend ngoại động từ /ə.ˈtɛnd/
- Dự, có mặt.
- to attend a meeting — dự một cuộc họp
- Chăm sóc, phục vụ, phục dịch.
- to attend a patient — chăm sóc người bệnh
- Đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống.
- to attend somebody to the air-port — đi theo ai ra sân bay
- success attends hard work — thành công kèm theo sự làm việc tích cực; làm việc tích cực đem lại sự thành công
[sửa] Chia động từ
attend
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to attend | |||||
| Phân từ hiện tại | attending | |||||
| Phân từ quá khứ | attended | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | attend | attend hoặc attendest¹ | attends hoặc attendeth¹ | attend | attend | attend |
| Quá khứ | attended | attended, hoặc attendedst¹ | attended | attended | attended | attended |
| Tương lai | will/shall² attend | will/shall attend hoặc wilt/shalt¹ attend | will/shall attend | will/shall attend | will/shall attend | will/shall attend |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | attend | attend hoặc attendest¹ | attend | attend | attend | attend |
| Quá khứ | attended | attended | attended | attended | attended | attended |
| Tương lai | were to attend hoặc should attend | were to attend hoặc should attend | were to attend hoặc should attend | were to attend hoặc should attend | were to attend hoặc should attend | were to attend hoặc should attend |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | attend | — | let’s attend | attend | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
attend nội động từ /ə.ˈtɛnd/
- (+ at) Dự, có mặt.
- to attend at a meeting — có mặt tại buổi họp
- (Thường) + to) chú trọng, chăm lo.
- to attend to one's work — chú trọng đến công việc của mình
- to attend to the education of one's children — chăm lo đến việc giáo dục con cái
- (+ on, upon) Chăm sóc, phục vụ, phục dịch.
- to attend on (upon) someone — chăm sóc ai
[sửa] Chia động từ
attend
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to attend | |||||
| Phân từ hiện tại | attending | |||||
| Phân từ quá khứ | attended | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | attend | attend hoặc attendest¹ | attends hoặc attendeth¹ | attend | attend | attend |
| Quá khứ | attended | attended, hoặc attendedst¹ | attended | attended | attended | attended |
| Tương lai | will/shall² attend | will/shall attend hoặc wilt/shalt¹ attend | will/shall attend | will/shall attend | will/shall attend | will/shall attend |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | attend | attend hoặc attendest¹ | attend | attend | attend | attend |
| Quá khứ | attended | attended | attended | attended | attended | attended |
| Tương lai | were to attend hoặc should attend | were to attend hoặc should attend | were to attend hoặc should attend | were to attend hoặc should attend | were to attend hoặc should attend | were to attend hoặc should attend |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | attend | — | let’s attend | attend | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)