attendant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

attendant /ə.ˈtɛn.dənt/

  1. Tham dự, có mặt.
    attendant crowd — đám đông có mặt
  2. Đi theo, kèm theo.
    famine and its attendant diseases — nạn đói và những bệnh kèm theo nó
    attendant circumstances — những trạng huống kèm theo
  3. (Attendant on, upon) Chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu.

[sửa] Danh từ

attendant /ə.ˈtɛn.dənt/

  1. Người phục vụ; người theo hầu.
  2. Chiêu đãi viên (trên máy bay).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa