attentisme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
attentisme
/a.tɑ̃.tizm/
attentisme
/a.tɑ̃.tizm/

attentisme /a.tɑ̃.tizm/

  1. Chính sách đợi thời.

Tham khảo[sửa]