attique
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | attique /a.tik/ |
attiques /a.tik/ |
| Giống cái | attique /a.tik/ |
attiques /a.tik/ |
attique /a.tik/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| attique /a.tik/ |
attiques /a.tik/ |
attique gđ /a.tik/
- (Kiến trúc) Gác thượng.
- (Giải phẫu) Ngăn trên hòm nhĩ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)