attrition

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

attrition /ə.ˈtrɪ.ʃən/

  1. Sự cọ mòn.
  2. Sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao.
    a war of attrition — chiến tranh tiêu hao
  3. (Thần thoại,thần học) Sự sám hối, sự thống khổtội lỗi.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
attrition
/at.ʁi.sjɔ̃/
attritions
/at.ʁi.sjɔ̃/

attrition gc /at.ʁi.sjɔ̃/

  1. (Y học) Sự giập nát.
  2. (Tôn giáo) Sự sám hối (vì đã xúc phạm đến Chúa).

Tham khảo[sửa]