audition
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
audition /ɔ.ˈdɪ.ʃən/
- Sức nghe; sự nghe; thính giác.
- (Sân khấu) Sự thử giọng, sự hát nghe thử (trước khi nhận vào làm diễn viên hát).
Ngoại động từ
audition ngoại động từ /ɔ.ˈdɪ.ʃən/
Chia động từ
audition
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to audition | |||||
| Phân từ hiện tại | auditioning | |||||
| Phân từ quá khứ | auditioned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | audition | audition hoặc auditionst¹ | auditions hoặc auditionth¹ | audition | audition | audition |
| Quá khứ | auditioned | auditioned, hoặc auditiondst¹ | auditioned | auditioned | auditioned | auditioned |
| Tương lai | will/shall² audition | will/shall audition hoặc wilt/shalt¹ audition | will/shall audition | will/shall audition | will/shall audition | will/shall audition |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | audition | audition hoặc auditionst¹ | audition | audition | audition | audition |
| Quá khứ | auditioned | auditioned | auditioned | auditioned | auditioned | auditioned |
| Tương lai | were to audition hoặc should audition | were to audition hoặc should audition | were to audition hoặc should audition | were to audition hoặc should audition | were to audition hoặc should audition | were to audition hoặc should audition |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | audition | — | let’s audition | audition | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
audition nội động từ /ɔ.ˈdɪ.ʃən/
Chia động từ
audition
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to audition | |||||
| Phân từ hiện tại | auditioning | |||||
| Phân từ quá khứ | auditioned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | audition | audition hoặc auditionst¹ | auditions hoặc auditionth¹ | audition | audition | audition |
| Quá khứ | auditioned | auditioned, hoặc auditiondst¹ | auditioned | auditioned | auditioned | auditioned |
| Tương lai | will/shall² audition | will/shall audition hoặc wilt/shalt¹ audition | will/shall audition | will/shall audition | will/shall audition | will/shall audition |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | audition | audition hoặc auditionst¹ | audition | audition | audition | audition |
| Quá khứ | auditioned | auditioned | auditioned | auditioned | auditioned | auditioned |
| Tương lai | were to audition hoặc should audition | were to audition hoặc should audition | were to audition hoặc should audition | were to audition hoặc should audition | were to audition hoặc should audition | were to audition hoặc should audition |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | audition | — | let’s audition | audition | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| audition /ɔ.di.sjɔ̃/ |
auditions /ɔ.di.sjɔ̃/ |
audition gc /ɔ.di.sjɔ̃/
- Thính giác.
- Sự nghe.
- L’audition des témoins — sự nghe người chứng
- Buổi trình diễn thử (trước giám đốc rạp hát, để xin tuyển dụng).
- Buổi biểu diễn nhạc (của một nhạc sĩ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)