auge
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| auge /ɔʒ/ |
auges /ɔʒ/ |
auge gc /ɔʒ/
- Chậu, máng (cho lợn ăn).
- Máng vữa (của thợ nề).
- Gàu (xe đạp nước).
- (Địa chất, địa lý) Thung lũng lòng chảo; lòng chảo.
- Khoảng chạc hàm dưới (của ngựa).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)