auparavant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

auparavant /ɔ.pa.ʁa.vɑ̃/

  1. Trước đó, trước kia, trước.
    auparavant que (de) — (từ cũ, nghĩa cũ) trước khi

Tham khảo[sửa]