auspices
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
auspices
- (Under the auspices of somebody / something) Được ai/cái gì che chở và ủng hộ; có ai/cái gì đỡ đầu.
- To set up a business under the auspices of a government aid scheme.
- Bắt đầu công việc kinh doanh dưới sự bảo trợ của chương trình viện trợ của chính phủ.
- under favourable auspices — có triển vọng thuận lợi; có điềm lành
- Thuật bói chim (xem) chim để bói.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)