automate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
automate /ˈɔ.tə.ˌmeɪt/
[sửa] Chia động từ
automate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to automate | |||||
| Phân từ hiện tại | automating | |||||
| Phân từ quá khứ | automated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | automate | automate hoặc automatest¹ | automates hoặc automateth¹ | automate | automate | automate |
| Quá khứ | automated | automated, hoặc automatedst¹ | automated | automated | automated | automated |
| Tương lai | will/shall² automate | will/shall automate hoặc wilt/shalt¹ automate | will/shall automate | will/shall automate | will/shall automate | will/shall automate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | automate | automate hoặc automatest¹ | automate | automate | automate | automate |
| Quá khứ | automated | automated | automated | automated | automated | automated |
| Tương lai | were to automate hoặc should automate | were to automate hoặc should automate | were to automate hoặc should automate | were to automate hoặc should automate | were to automate hoặc should automate | were to automate hoặc should automate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | automate | — | let’s automate | automate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| automate /ɔ.tɔ.mat/ |
automates /ɔ.tɔ.mat/ |
automate gđ /ɔ.tɔ.mat/
- Người máy (nghĩa đen) nghĩa bóng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)