autonomy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

autonomy /.mi/

  1. Sự tự trị; quyền tự trị.
  2. Nước tự trị, khu tự trị.
  3. (Triết học) Tự do ý chí (theo học thuyết của Căng).
  4. Sự tự quản.

Tham khảo[sửa]