autoritaire

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực autoritaire
/ɔ.tɔ.ʁi.tɛʁ/
autoritaires
/ɔ.tɔ.ʁi.tɛʁ/
Giống cái autoritaire
/ɔ.tɔ.ʁi.tɛʁ/
autoritaires
/ɔ.tɔ.ʁi.tɛʁ/

autoritaire /ɔ.tɔ.ʁi.tɛʁ/

  1. Độc đoán.
  2. Chuyên quyền.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]